Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “…………….Dũng”.

  1. Vũ Văn Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Vấn Dũng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 · Khu PB Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Dung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Vũ Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1970 An táng tại: Bạch Đằng, Xã Bạch Đằng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Vương Toàn Dung Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thọ Vinh, Xã Thọ Vinh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. nguyễn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Khu a Xem chi tiết →
  13. nguyễn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  14. nguyễn dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 97 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  15. trần dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 47 · Hàng 3 · Lô a1 · Khu a Xem chi tiết →
  16. trịnh dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 281 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  17. Đinh Bá Dựng Năm sinh: 1996 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  18. Đinh Dung Xi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 50 · Hàng 4 · Lô e Xem chi tiết →
  19. Đinh Mạnh Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Đinh Tiến Dũng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …………….Dũng Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1970 Hy sinh: Tam Kỳ Quảng Nam