Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “…………….Dũng”.

  1. Võ Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Võ Đăng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  4. Võ Đựng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Vũ Anh Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Vũ Khắc Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Vũ Kim Dung Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Vũ Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Vũ Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Thế Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Thị Dung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  13. Vũ Viết Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Dung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1953 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1978 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L21 Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …………….Dũng Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1970 Hy sinh: Tam Kỳ Quảng Nam