Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “…………….Dũng”.

  1. Bùi Tiến Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 253 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Vân ( Dũng ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu H2 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Dụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Đúng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Bạch Tiến Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Bờ Đăm Dũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu G2 Xem chi tiết →
  8. Bựi Văn Dựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1982 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 24 · Khu 1A Xem chi tiết →
  9. Cao Anh Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Mạch, Xã Đại Mạch, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Cao Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 96 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Chu Văn Dựng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS xã Xuân Giang, Xã Xuân Giang, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Châu Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Châu Văn Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/3/1985 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Cự Văn Dưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  16. Dũng Như Tỏc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 1B Xem chi tiết →
  17. Dũng Tép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 334 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Dương Bá Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Mỹ, Xã Gio Mỹ, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Dương TR Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 15 · Khu 4B Xem chi tiết →
  20. Dương Thanh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …………….Dũng Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1970 Hy sinh: Tam Kỳ Quảng Nam