Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “…………….Dũng”.

  1. Đoàn Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đoàn Tiến Dũng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 29/5/1991 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Đoàn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 188 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  5. Đoàn Văn Dụng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Đoàn Đùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đào Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  8. Đào Kim Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Đào Nguyên Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 480 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  10. Đào Nguyên Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 480 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  11. Đô Văn (Dũng) Mía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Đăng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b17 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Đặng Công Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 272 Xem chi tiết →
  14. Đặng Ngọc Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Phúc Dung Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 282 Xem chi tiết →
  16. Đặng Tiến Dũng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …………….Dũng Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1970 Hy sinh: Tam Kỳ Quảng Nam