Tìm thấy 5.306 hồ sơ cho “…………….Dũng”.

  1. Phan Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1962 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phan Dung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Phan Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 24 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Phan Hữu Dũng Năm sinh: 1/9/1937 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Phan Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phan Tiến Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phan Viết Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/3/1973 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 140 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Dũng Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 20/8/1990 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Phan Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 26 · Lô 15 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
  13. Phan văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phan Đứng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Phù Hồng Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 128 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 18 Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 893 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Đúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  19. Phạm Bá Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 14 Xem chi tiết →
  20. Phạm Công Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 749 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …………….Dũng Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1970 Hy sinh: Tam Kỳ Quảng Nam