Tìm thấy 3.336 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Nguyễn Thế Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/2/1976 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/10/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu H2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 21 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/6/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thịnh Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Trung Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Truy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 3B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tùng Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 24 · Hàng 18 · Khu C1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tấn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Sơn, Xã Tịnh Sơn, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 16 · Lô L Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tấn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn VĂn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn VĂn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Bé Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 225 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn CHỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà