Tìm thấy 3.336 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Mai Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Mai Xuân Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 26 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Đức Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Chinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Nghĩa Dõng, Xã Nghĩa Dõng, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chính Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chính Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 2b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1951 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hùng Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 16 · Khu N1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hửu Chính (Thuận) Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/6/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 18 · Khu H2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà