Tìm thấy 3.336 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Dương Chính Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu H1 Xem chi tiết →
  2. Dương Quang Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thiện, Xã Hành Thiện, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Giang tất Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1975 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. HOàng Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Hoàng Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Minh Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Hoàng Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Trọng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/11/1951 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 189 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Chinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1952 An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thượng Bằng La, Xã Thượng Bằng La, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 69 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Quang Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Lập, Xã Tiên Lập, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 38 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu H2 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà