Tìm thấy 3.336 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 903 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 173 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Đặng văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- ĐặngVăn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đồng chí: Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Đỗ Quốc Chính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/4/1964 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 48 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗng Minh Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/6/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng H · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đỗng Ngọc Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Đỗng Văn Chính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Bùi Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1960 An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Bùi Công Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2249 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.