Tìm thấy 3.336 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Thái Doãn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Thái Văn Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1343 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Thạch Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Thạch Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 · Khu QĐ Xem chi tiết →
- Thạch Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H6 Xem chi tiết →
- Triệu Chính Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1960 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 38 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
- Triệu Minh Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1143 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Triệu Nghiêm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trà Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 23/1/1975 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
- Trình Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Chín Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 98 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Chỉnh Nịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
- Trương Công Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1791 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1981 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1113 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 625 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Chín Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 26/4/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.