Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Nguyễn Chính Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chính Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 170 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Chỉnh Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Công Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 1 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/10/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiềm Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoà Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 19 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồ Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 3 · Lô 20 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Chính, Xã Hải Chính, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 245 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Khắc Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Khắc Chỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 23 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà