Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Hà Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Thái Bình An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Hồ Chỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Hồ Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 131 Xem chi tiết →
  4. Hồ Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 14 Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 595 · Hàng 0 · Lô 0 Xem chi tiết →
  7. Lu Chinh Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 3 · Lô 24 Xem chi tiết →
  8. Lâm Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lâm văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  11. Lê Chinh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Chín Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Chín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Lê Chín Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Lê Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lê Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 29 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Lê Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Lê Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà