Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Đào văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 92 · Hàng 7 · Lô e Xem chi tiết →
  2. Đào Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đào Đức Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đặng Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đặng Danh Chỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/1/1952 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Đặng Nam Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Chin Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đồng chí : Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Đồng chí: Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đổ Chí Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 41 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Chí Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 567 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  15. Đỗ Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1950 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Đỗ Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 65 · Khu B5 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 116 · Lô 9 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà