Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Ông Chín Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 158 · Lô 11 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đ/C Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Gia Chỉnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/4/1949 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 112 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/11/1951 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1952 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1966 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 65 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đàm Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đào Bá Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 212 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Đào Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 259 Xem chi tiết →
- Đào Duy Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/1/1954 An táng tại: Chân Lý, Xã Chân Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1953 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Quốc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Quốc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 14 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.