Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Dương Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1989 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Hoàng Chung Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Chỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thế Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/11/1948 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 936 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 121 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.