Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Trần Tăng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Tăng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1988 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Tố, Xã Văn Tố, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Chín Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 22 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Quyền, Xã Nhân Quyền, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 180 · Khu A15 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 151 · Khu B12 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/51 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Chinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 27/7/1949 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 6A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà