Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1962 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Trần Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  5. Trần Chính Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Chính Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Chính Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1975 An táng tại: NTLS Thị trấn Đông Triều, Phường Đông Triều, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Huy Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1971 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc chinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Trần Quang Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/2/1951 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L21 Xem chi tiết →
  14. Trần Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 21/2/1966 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1196 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Chỉnh Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà