Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Văn, Xã Cẩm Văn, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Liên, Xã Ngọc Liên, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 63 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Phạm văn Chìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  8. Pờ Chín Diu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  9. TRương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  10. TRần Thị Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 774 · Hàng 41 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Thào Diu Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/01/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trình Năng Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H4 Xem chi tiết →
  15. Trương Anh Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Trương Bá Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trương Chính Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Trương Chính Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Trương Chính Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1973 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà