Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Phạm Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Phạm Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Chính Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Hai Xem chi tiết →
  4. Phạm Chính Tuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1951 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Chinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 10 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
  8. Phạm Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1952 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1953 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 90 · Khu A8 Xem chi tiết →
  10. Phạm Trung Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nam Hùng, Xã Nam Hùng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Trần Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô Hai Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1953 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1967 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà