Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Lưu Xuân Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Cao Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Lương Cao Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1948 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Hồng Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/5/1979 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 9 Xem chi tiết →
- Lại Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Mai Xuân Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Mạc Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mẫn Đức Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/11/1977 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1954 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Bồ Đề, Xã Bồ Đề, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 172 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Nguyễn Chung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chí Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1973 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.