Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Lê Doãn Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Gia Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/7/1993 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Hồng Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Lê Kế Chỉnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 58 · Hàng 3 · Khu Đông Xem chi tiết →
  7. Lê Minh Chín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Thế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Lực, Xã Hiệp Lực, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 45 Xem chi tiết →
  9. Lê Thế Chỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 180 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1983 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/5/1971 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 30 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Chinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 220 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1959 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 124 · Khu A10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà