Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 33 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 31 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Hà Hữu Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hà Văn Chín Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Chí Tân, Xã Chí Tân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1966 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 76 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 54 Xem chi tiết →
- Khổng Minh Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Kiều Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- LS Chín Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 25 · Lô 3 · Khu 5 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1963 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 157 · Khu B13 Xem chi tiết →
- Lê Cao Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 189 Xem chi tiết →
- Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Lê Công Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.