Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Dương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Dương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Hoa Công Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Minh Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Mạnh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 153 · Khu A12 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1982 An táng tại: Giang Biên, Xã Giang Biên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô L2 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Chín Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 79 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 110 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng L · Lô 111 · Khu B9 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1975 An táng tại: Phú Đức, Xã Phú Đức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 3 · Hàng cột 3 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 20 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng Cột VII Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà