Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Trần văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu D 1 Xem chi tiết →
- Trần văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Tô Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Tạ Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Vi Long Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vi Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Chính Nghĩa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 180 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1980 An táng tại: NTLS huyện Hải Hà, Huyện Hải Hà, Quảng Ninh Lô A Xem chi tiết →
- Vũ Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Trọng Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C46 · Hàng 6 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Vương Đức Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C65 · Hàng 6 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1980 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 351 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.