Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Phạm văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Phạm Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/3/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C61 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 56 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Trương Đình Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C50 · Hàng 6 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Công Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 322 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Trần Công Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Chín Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/2/1968 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 213 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Trần Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C111 · Hàng 12 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 83 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 584 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 25 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 99 · Lô Ô tròn I · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 100 · Lô Ô tròn I · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng C 29 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà