Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Lờ Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lục Phương Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Mai Chính Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 355 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Mai Phước Chín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Chín Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 1 Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C115 · Hàng 12 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Mẫn Đức Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ B98 · Hàng 11 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/69 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 181 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Chín Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chính Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C12 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Chinh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Danh Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu D 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà