Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Lê V. Chình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C17 · Hàng 2 · Lô 12 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1974 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 173 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 370 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2269 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Chính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/5/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lý V. Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lưu Bá Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lưu Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lưu Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c19 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà