Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1984 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Lô 80 · Khu A6 Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/72 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tấn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 154 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 96 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Hắc Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A 2 Xem chi tiết →
- Hồ Công Chinh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/6/1952 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- La Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 435 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Liệt sỹ: Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Anh Chín Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C54 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Công Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C141 · Hàng 2 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Trường Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên An, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.