Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1966 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1959 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 18 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 212 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 434 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1950 An táng tại: NTLS Thái Lão, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 75 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1981 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1967 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Thanh Tiên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/7/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đăng Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/6/1984 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Ngô Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1976 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô G Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà