Tìm thấy 3.335 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Dương Nguyên Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Dương trường Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Giang Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Giáp Văn Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Hoàng chính Uỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Huế Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1973 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1953 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 102 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Chinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Hồ Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Hồ Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1024 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Hồ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Kim Văn Chín Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/3/1965 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Luơng Văn Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lâm Hồng Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 23/6/1976 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 45 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.