Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Nghĩa Hưng - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Minh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 Quê quán: Tân Đồng - Chấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tạ Quang Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/5/1978 Quê quán: Văn Trực - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: E1 - F9 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Vũ Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vũ Huy Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1980 Quê quán: Nam Dương - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D222 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Vương Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 Quê quán: An Tiến - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C7 - D214 - E8 - Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Hoàng Đình Chinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/8/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị đội thị trấn Hồ Xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Khắc Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đinh Quang - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/07/1963 Quê quán: Đông Hòa Hiệp - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Đông Hoà Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Duy Chính Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/9/1978 Quê quán: Thuỷ Thanh - Hương Phú - Bình Trị Thiên Đơn vị: C13 D6 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Quang Vinh - An Thị - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1964 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Bá Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/12/1979 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chính Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/08/1969 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Truang An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Quang Vinh - An Thị - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/05/1965 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Truang An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Đỗ Duy Chinh (Trinh) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Thạch Thán - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - E7 - Đơn vị 6211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà