Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ngọc Hòa - Giồng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chính Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Di Trạch - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/3/1980 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ngọc Hòa - Giồng Riềng - Rạch Giá Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Chính Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quốc Chỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Trọng Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1968 Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Chính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/01/1984 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D45 D7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Tạ Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Tạ Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1964 Quê quán: Thôn nhất - Duyên Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Viên Đình Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1987 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/03/1971 Quê quán: Liên Đồng - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D 2285 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/05/1969 Quê quán: Hoài Châu - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: C22 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vũ Chính Hữu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Vũ Duy Chính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Diển Ngọc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Hải Hoà - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đinh Chinh Vọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Chính Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1971 Quê quán: Lập Lễ - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Chính Nhệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phả Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà