Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Trương Cảnh Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trương Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Ngọc Hà, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: C 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Ngọc Hà, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: C 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 04 - 1968 Quê quán: Hưng Nhân - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Công Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Công Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/10/1972 Quê quán: Việt lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/1/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Hữu Chinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 06/1/1974 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Hữu Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Thái An - Thái Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Khắc Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/07/1968 Quê quán: Kim Trung - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Khắc Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Kim Trung - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Như Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 00/04/1972 Quê quán: Hạ Hòa - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Trần Như Chính
  14. Trần Phong Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Phong Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1978 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Phú Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Quan Chinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Tam Giang - Yên phong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Chỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 02/05/1947 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Thuỷ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Quốc Chính Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà