Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Nguyễn Chính Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 Quê quán: Bình minh - Thanh oai - Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Chính át Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Thạch Hưng - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/05/1972 Quê quán: Tân Chánh - Phú Bình - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Hoa Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 Quê quán: THuỵ Liêm - Thuỵ Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưng Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Ty Thủy Lợi, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1969 Quê quán: Đức Hồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Nang Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1977 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: An Bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Nam Quan - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1978 Quê quán: Hoa Nam - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1979 Quê quán: Vũ hội - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 06/3/1975 Quê quán: Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Viết Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1969 Quê quán: Kinh Môn, Hải Dương, Hải Dương Đơn vị: E357 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.