Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Trần Thanh Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 09 - 1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thanh Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Chín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H1 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M42 · Hàng H5 · Lô L8 · Khu KA Xem chi tiết →
- Trần Văn Chín Ân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đồng Nai, Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Khu N Xem chi tiết →
- Trần văn Chinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 114 · Lô 20 Xem chi tiết →
- Trần văn Chinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 12 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Trần văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 27 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Chín Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
- Trịnh quang Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Chỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 98 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Vũ Chính Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 259 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Vũ Chính Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 125 · Hàng 14 · Khu a Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.