Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Lê Trung Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM243 Xem chi tiết →
  2. Lê Việt Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Chính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Chính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng, Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Lê văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 154 · Lô I Xem chi tiết →
  10. Lý Phước Chinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM253 Xem chi tiết →
  11. Lý Phước Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M315 · Hàng H17 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Lưu Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn, Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lương Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 124 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  14. Lương Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 126 · Hàng 14 · Khu b Xem chi tiết →
  15. Lương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Chỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu U Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Ty (Út Chính) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: CVP - BKT - PK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Chính Chử Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Công Chín Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà