Tìm thấy 3.346 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Võ Ngọc Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Mỹ Tịnh An, Xã Mỹ Tịnh An, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Vũ Bá Chính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 38 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Hữu Chinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 344 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tri Thuỷ, Xã Tri Thủy, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Từ, Xã Vân Từ, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
- Vương Đức Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đ/C Chín Quê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu N2 Xem chi tiết →
- Đinh Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đơn vị 318 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 3/9/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đào Văn Chính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Văn Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1976 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đào Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.