Tìm thấy 3.337 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Đào Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 137 Xem chi tiết →
- Đặng Trần Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1063 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Đồng chí: Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 211 · Khu B Xem chi tiết →
- Đồng đạo Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ C ông Chính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Khắc Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đại Tân, Xã Đại Tân, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 24N Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/12/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
-
... CHÍN
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
Quê quán: QUẢNG ĐÀ
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 91
Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1965 Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.