Tìm thấy 3.337 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Đ/C Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 194 Xem chi tiết →
  2. Đ/c Chín Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 697 Xem chi tiết →
  3. Đinh Công Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Cát Thịnh , Văn Chấn, Xã Cát Thịnh, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 26 Xem chi tiết →
  4. Đinh Công Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đinh Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Ngọc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu K1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Sơn Hạ, Xã Sơn Hạ, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Đinh Văn Chín Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Lũng Vân, Huyện Tân Lạc, Hoà Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Sơn Cao, Xã Sơn Cao, Huyện Sơn Hà, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Đinh văn Chính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Điêu Chính Mạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  13. Điêu Chính Sún Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 137 · Hàng 1 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  14. Điêu Chính Thạn Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 27 · Hàng 5 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  15. Đoàn Công Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 174 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 256 · Hàng 7 · Lô B3 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Thành Chính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 10 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
  19. Đoàn Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
  20. Đào Ngọc Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà