Tìm thấy 3.337 hồ sơ cho “………………Chín”.

  1. Vũ Ngọc Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1957 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Vũ Quang Chính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/5/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2b Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Chính Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Lý Thường Kiệt, Xã Lý Thường Kiệt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 34 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu LB Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nam Điền - Điền Xá, Xã Điền Xá, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Vương Quốc Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vợ Chính Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 18 · Lô 11A · Khu T Xem chi tiết →
  12. bùi k chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 195 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  13. nguyễn hữu chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 474 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  14. nguyễn t chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 154 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. nguyễn văn chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 422 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  16. trần huy chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 30 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Đ/C Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  18. Đ/C Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 9 · Khu K2 Xem chi tiết →
  19. Đ/C Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 25 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  20. Đ/C Chính Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 612 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. ………………Chín Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Quảng Đà