Tìm thấy 3.336 hồ sơ cho “………………Chín”.
- Nguyễn Đình Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 39 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu H2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 493 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Thị Chính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/8/1962 An táng tại: Huyện Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Vi Chinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 149 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chín Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 297 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1963 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu Dc Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chính Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Chỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/11/1953 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Chính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Phan Chung Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Chính Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1/12/1953 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 220 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.