Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Nguyễn Thanh Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Diệu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 466 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trọng Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 325 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Điếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/12/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 22/1947 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1967 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 36 · Khu 3B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 31 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Phan Thanh Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 397 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr