Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Trần Hữu Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1979 Quê quán: Ý Yên, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Diệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C20 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Truông Mít, Dương Minh ChâuTây Ninh, Dương Minh ChâuTây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Đình Diêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Thăng phước - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C5 D5 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Tiến Điều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Nam Tiến - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: C8 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Điêu Văn Lánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa An – Văn Chấn, Yên Bái, Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Điểu Khơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1969 Quê quán: Long Có K29 - Phước Long - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: K29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1946 Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Ban kinh tài Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Phạm Như Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Hồ Tùng Mậu - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Diệu Huế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Sơn - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện uỷ Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 Quê quán: Hoàng Hoá - Hoàng Phúc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Võ Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 Quê quán: Hoàng Hoá - Hoàng Phúc - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 25 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đinh Duy Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C10 - D bộ - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Điểu Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Túc Trưng - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Đội biệt động huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Thị Điểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 05/03/1965 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Điều Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/09/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1948 Quê quán: An Vĩnh Ngãi - Châu Thành - Long An Đơn vị: Công an CT - LA An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Điểu Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Linh Đông - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: Trợ chiến huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Tổ 4 tam quan - Tân thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr