Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/3/1960 Quê quán: Vĩnh Đại - Vĩnh Hưng - Long An Đơn vị: Huyện Vĩnh Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Điểu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/6/1948 Quê quán: Gio Thành - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Diêu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/10/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn An Trung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/02/1968 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Hồng Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D4 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vũ Hồng Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D4 - E88 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Điểu Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1968 Quê quán: Phú Túc - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Điệu Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Bùi Quốc Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Điều Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1/1969 Quê quán: Đạo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Cao Sĩ Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hoa Sơn - Minh Sơn - Quảng Bình Đơn vị: F 341 - QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Dương Minh Điều Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Tân Quang - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: T8 - Z96 - E250 - F304B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Đoàn Thượng - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/8/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Diều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1982 Quê quán: Thọ Thắng - Thọ Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 28/1/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C22 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 02/07/1963 Quê quán: Vĩnh Kim - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Tuyên huấn CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Diếu Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 25/8/1948 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: VQĐLH Triệu Phong (TB) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr