Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Đỗ Mạnh Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1969 Quê quán: Xuân Long - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 Quê quán: Đại Cương - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Điểu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/5/1966 Quê quán: Hoà An - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Trọng Điều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Tân Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: C18 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Điệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C14 - E270 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thị Diêu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/4/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Du kích xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1984 Quê quán: Lạng Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: A9 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Năng Diêu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 29/11/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1979 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Diệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 27/10/1952 Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Khê An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Diêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Chúc Nội - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/9/1972 Quê quán: Tiền Nhân - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Hồng Vân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điều Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Suối Đá - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/11/1968 Quê quán: Song Thuận - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1971 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: C18 - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Điểu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/12/1979 Quê quán: Võ Đắc - Đức Linh - Bình Thuận Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hoàng Đồng - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Điệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.