Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Dương Thị Điểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Thị Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/8/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1969 Quê quán: Liên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Điểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1969 Quê quán: Lục Bắc - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hồ Diên Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Hồ Sỹ Diệu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/3/1969 Quê quán: Cam Thanh - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Thanh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Hữu Điểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1966 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Diệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/9/1975 Quê quán: Đông Cương - TP Thanh Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  9. Lý Duy Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xóm 1 - Ninh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Công Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1975 Quê quán: Hạ Giáp - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Diệu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Đội 21 - Thanh liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 13/11/1950 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Diệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/6/1967 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1970 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Diêu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/3/1972 Quê quán: Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Diếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Điểu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/9/1964 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Điểu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Mỹ Khai - Hoài Đức - Hà Nội Đơn vị: C4 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr