Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Vũ Đức Điệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
- Điều Do Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 00/03/1966 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điều Phúc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 04/06/1967 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu BLớp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: K28 Phước Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu Dia Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 00/08/1970 Quê quán: An Khương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu Ganh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 00/08/1969 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu Ke Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/03/1979 Quê quán: Thanh Lương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu Liễu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/11/1971 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu Quốc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: An Khương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 00/11/1970 Quê quán: Phước An - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu Trum Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Bom Bo - Bù Đăng - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu Trét Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 00/06/1968 Quê quán: An Khương - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 Quê quán: Tam Hoa - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D27 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuất Háo - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Văn Diệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Bai lạc - Đoàn kết - Sơn Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1979 Quê quán: Hạ Sơn - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Mạnh Điều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Thanh Mỹ - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.