Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.
- Lê Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1949 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Điểu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 14/12/1948 Quê quán: H.Hải - H.Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- TRẦN QUANG DIỆU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRẦN T DIỆU HƯƠNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Bình, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngoc, Tam Kỳ, Tam Kỳ Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Văn Diệu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Thăng Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Điều Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/05/1972 Quê quán: Lộc Ninh - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điều Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu Ngoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Điểu SRơnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Đức - Đắk Nông - Đắk Lắk An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Lấp, tỉnh Đắk Nông Xem chi tiết →
- AHLS Điểu Ong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Đoàn Kết - Phước Long - Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1973 Quê quán: An Hội - An Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Hoàng Thế Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Điều Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Đông Phương - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Ngọc Diệu Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Nguyệt Ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Thị Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1988 Quê quán: Phong Mỹ - Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/01/1979 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Lạc Long - Kim Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.