Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Phạm Diêu Năm sinh: 10/10/1928 Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Phạm Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1949 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 92 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Diệu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 28/10/1960 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Diểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô P Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô P Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 0 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Phạm Đăng Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Điểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 375 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Trần Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Trần Quang Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trần Quốc Diêu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 243 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Điểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Diệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Gia Thuỷ, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Trần xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Tưởng Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1954 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Ung Nho Điệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Võ Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 206 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr