Tìm thấy 1.402 hồ sơ cho “…Điều”.

  1. Đặng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1985 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Đặng Điều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H2 · Lô LG2 · Khu KG Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 151 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Diệu Quý Nhơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1959 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  6. Diệu Vạn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 76 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Điếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1971 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Diêu Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 26/8/1946 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu Y Xem chi tiết →
  11. Lê Nguyên Diệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  12. Lê Thế Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức, Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Lê Thị Điểu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Diêu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Diêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 183 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H3 · Lô LD3 · Khu KD Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Diệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Điều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lộc Văn Điểu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 13/7/1988 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn P. Quỳnh Diệu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. …Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr